低压 đọc là dī yā, nghĩa là áp suất thấp; điện áp thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 低压
低压 nghĩa là gì?
低压 (dī yā) nghĩa là áp suất thấp; điện áp thấp.
Cách viết 低压 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 低, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 低压?
Thường gặp: 低压带 (dī yā dài) – vùng áp thấp.