XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低压带 đọc là dī yā dài, nghĩa là vùng áp thấp; sự suy yếu (khí tượng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 低压带

低压带 nghĩa là gì?

低压带 (dī yā dài) nghĩa là vùng áp thấp; sự suy yếu (khí tượng).

Cách viết 低压带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 压, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.