XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低空 đọc là dī kōng, nghĩa là độ cao thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 低空

低空 nghĩa là gì?

低空 (dī kōng) nghĩa là độ cao thấp.

Cách viết 低空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 低空?

Thường gặp: 低空跳伞 (dī kōng tiào sǎn) – nhảy BASE; 低空飞过 (dī kōng fēi guò) – vừa đủ qua (trong kỳ thi).