低空
[dī kōng] [低 空]
độ cao thấp
低空 đọc là dī kōng, nghĩa là độ cao thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
低空 (dī kōng) nghĩa là độ cao thấp.
Viết lần lượt từng chữ 低, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 低空跳伞 (dī kōng tiào sǎn) – nhảy BASE; 低空飞过 (dī kōng fēi guò) – vừa đủ qua (trong kỳ thi).