XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侵略者 đọc là qīn lüè zhě, nghĩa là kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侵略者

[qīn lüè zhě] [侵 略 者]

kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng

战士们顽强抵抗侵略者的进攻。

zhàn shì men wán qiáng dǐ kàng qīn lüè zhě de jìn gōng.

Các chiến sĩ ngoan cường kháng cự cuộc tiến công của quân xâm lược.

侵略者残酷地践踏了这片土地。

qīn lüè zhě cán kù dì jiàn tà le zhè piàn tǔ dì.

Kẻ xâm lược đã tàn nhẫn chà đạp lên mảnh đất này.

侵略者凶残地杀害了无辜平民。

qīn lüè zhě xiōng cán dì shā hài le wú gū píng mín.

Kẻ xâm lược tàn bạo sát hại những thường dân vô tội.

Hỏi đáp về từ 侵略者

侵略者 nghĩa là gì?

侵略者 (qīn lüè zhě) nghĩa là kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng.

Cách viết 侵略者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侵, 略, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.