便捷化
[biàn jié huà] [便 捷 化]
tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng
便捷化 đọc là biàn jié huà, nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn jié huà] [便 捷 化]
tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa; làm cho tiện lợi và nhanh chóng
便捷化 (biàn jié huà) nghĩa là tạo điều kiện thuận lợi; đơn giản hóa.
Viết lần lượt từng chữ 便, 捷, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.