保长对应
[bǎo cháng duì yìng] [保 长 对 应]
(toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự
保长对应 đọc là bǎo cháng duì yìng, nghĩa là (toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo cháng duì yìng] [保 长 对 应]
(toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự
保长对应 (bǎo cháng duì yìng) nghĩa là (toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự.
Viết lần lượt từng chữ 保, 长, 对, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.