XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保鲜膜 đọc là bǎo xiān mó, nghĩa là màng bọc thực phẩm; màng bảo quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保鲜膜

[bǎo xiān mó] [保 鲜 膜]

màng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film

这种保鲜膜可以放在微波炉里。

zhè zhǒng bǎo xiān mó kě yǐ fàng zài wēi bō lú lǐ.

Loại màng bọc thực phẩm này có thể cho vào lò vi sóng.

蔬菜用保鲜膜包好后保存时间更长。

shū cài yòng bǎo xiān mó bāo hǎo hòu bǎo cún shí jiān gèng cháng.

Rau củ bọc màng bọc thực phẩm sẽ giữ được lâu hơn.

Hỏi đáp về từ 保鲜膜

保鲜膜 nghĩa là gì?

保鲜膜 (bǎo xiān mó) nghĩa là màng bọc thực phẩm; màng bảo quản.

Cách viết 保鲜膜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 鲜, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.