XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

信众 đọc là xìn zhòng, nghĩa là tín đồ; người thờ cúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

信众

[xìn zhòng] [信 众]

tín đồ; người thờ cúng

信众们在殿前虔诚敬香,祈求菩萨保佑全家平安。

xìn zhòng men zài diàn qián qián chéng jìng xiāng, qí qiú pú sà bǎo yòu quán jiā píng ān.

Các tín đồ thành kính dâng hương trước điện, cầu xin Bồ Tát phù hộ gia đình bình an.

这座古庙每年都会举行隆重的祭祀活动,吸引大批信众前来参加。

zhè zuò gǔ miào měi nián dōu huì jǔ xíng lóng zhòng de jì sì huó dòng, xī yǐn dà pī xìn zhòng qián lái cān jiā.

Ngôi cổ miếu này mỗi năm đều tổ chức lễ cúng tế long trọng, thu hút đông đảo tín đồ đến tham dự.

Hỏi đáp về từ 信众

信众 nghĩa là gì?

信众 (xìn zhòng) nghĩa là tín đồ; người thờ cúng.

Cách viết 信众 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 信, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.