信函 đọc là xìn hán, nghĩa là thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信函
信函 nghĩa là gì?
信函 (xìn hán) nghĩa là thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email).
Cách viết 信函 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 函 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.