信鸽 đọc là xìn gē, nghĩa là bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信鸽
信鸽 nghĩa là gì?
信鸽 (xìn gē) nghĩa là bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư.
Cách viết 信鸽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 鸽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.