修习
[xiū xí] [修 习]
học tập; luyện tập
这位老中医师修习气功已有数十年。
zhè wèi lǎo zhōng yī shī xiū xí qì gōng yǐ yǒu shù shí nián.Vị thầy thuốc Đông y này đã tu luyện khí công hàng chục năm.
修习 đọc là xiū xí, nghĩa là học tập; luyện tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiū xí] [修 习]
học tập; luyện tập
这位老中医师修习气功已有数十年。
zhè wèi lǎo zhōng yī shī xiū xí qì gōng yǐ yǒu shù shí nián.Vị thầy thuốc Đông y này đã tu luyện khí công hàng chục năm.
修习 (xiū xí) nghĩa là học tập; luyện tập.
Viết lần lượt từng chữ 修, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.