XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修筑 đọc là xiū zhù, nghĩa là xây dựng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修筑

[xiū zhù] [修 筑]

xây dựng

城墙修筑得十分坚固。

chéng qiáng xiū zhù de shí fēn jiān gù.

Tường thành được xây dựng vô cùng kiên cố.

为了防止海水倒灌,当地修筑了坚固的海堤。

wèi le fáng zhǐ hǎi shuǐ dǎo guàn, dāng dì xiū zhù le jiān gù de hǎi dī.

Để ngăn nước biển tràn vào, địa phương đã xây dựng đê biển kiên cố.

军队修筑了坚固的工事,准备防御敌人的进攻。

jūn duì xiū zhù le jiān gù de gōng shì, zhǔn bèi fáng yù dí rén de jìn gōng.

Quân đội đã xây dựng các công sự kiên cố, chuẩn bị phòng thủ các đợt tiến công của kẻ thù.

Hỏi đáp về từ 修筑

修筑 nghĩa là gì?

修筑 (xiū zhù) nghĩa là xây dựng.

Cách viết 修筑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 筑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.