候车室 đọc là hòu chē shì, nghĩa là phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 候车室
候车室 nghĩa là gì?
候车室 (hòu chē shì) nghĩa là phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.).
Cách viết 候车室 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 候, 车, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.