倾吐
[qīng tǔ] [倾 吐]
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
他向好朋友倾吐了自己的怀抱。
tā xiàng hǎo péng yǒu qīng tǔ le zì jǐ de huái bào.Anh ấy thổ lộ tâm tư hoài bão của mình với bạn tốt.
倾吐 đọc là qīng tǔ, nghĩa là trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīng tǔ] [倾 吐]
trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ
他向好朋友倾吐了自己的怀抱。
tā xiàng hǎo péng yǒu qīng tǔ le zì jǐ de huái bào.Anh ấy thổ lộ tâm tư hoài bão của mình với bạn tốt.
倾吐 (qīng tǔ) nghĩa là trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ.
Viết lần lượt từng chữ 倾, 吐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倾吐胸臆 (qīng tǔ xiōng yì) – trút bầu tâm sự; 倾吐衷肠 (qīng tǔ zhōng cháng) – trút bầu tâm sự.