XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾吐 đọc là qīng tǔ, nghĩa là trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倾吐

倾吐 nghĩa là gì?

倾吐 (qīng tǔ) nghĩa là trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ.

Cách viết 倾吐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 吐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倾吐?

Thường gặp: 倾吐胸臆 (qīng tǔ xiōng yì) – trút bầu tâm sự; 倾吐衷肠 (qīng tǔ zhōng cháng) – trút bầu tâm sự.