XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假若 đọc là jiǎ ruò, nghĩa là nếu; giả sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

假若

[jiǎ ruò] [假 若]

nếu; giả sử; trong trường hợp

假若你不同意,可以提出来。

jiǎ ruò nǐ bù tóng yì, kě yǐ tí chū lái.

Nếu bạn không đồng ý thì có thể nói ra.

Hỏi đáp về từ 假若

假若 nghĩa là gì?

假若 (jiǎ ruò) nghĩa là nếu; giả sử.

Cách viết 假若 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 若 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.