偏心率 đọc là piān xīn lǜ, nghĩa là (toán học) độ lệch tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏心率
偏心率 nghĩa là gì?
偏心率 (piān xīn lǜ) nghĩa là (toán học) độ lệch tâm.
Cách viết 偏心率 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 心, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.