XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做买卖 đọc là zuò mǎi mài, nghĩa là mua và bán; kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

做买卖

[zuò mǎi mài] [做 买 卖]

mua và bán; kinh doanh; buôn bán

市场里每天都有许多人在做买卖。

shì chǎng lǐ měi tiān dōu yǒu xǔ duō rén zài zuò mǎi mài.

Trong chợ mỗi ngày đều có rất nhiều người mua bán.

他的小店做买卖很讲信誉。

tā de xiǎo diàn zuò mǎi mài hěn jiǎng xìn yù.

Cửa tiệm nhỏ của anh ấy buôn bán rất giữ chữ tín.

做买卖有赔有赢很正常。

zuò mǎi mài yǒu péi yǒu yíng hěn zhèng cháng.

Làm ăn buôn bán có lỗ có lời là rất bình thường.

Hỏi đáp về từ 做买卖

做买卖 nghĩa là gì?

做买卖 (zuò mǎi mài) nghĩa là mua và bán; kinh doanh.

Cách viết 做买卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 买, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.