XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停刊 đọc là tíng kān, nghĩa là (đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 停刊

停刊 nghĩa là gì?

停刊 (tíng kān) nghĩa là (đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản.

Cách viết 停刊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 刊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.