元勋
[yuán xūn] [元 勋]
nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
元勋 đọc là yuán xūn, nghĩa là nhân vật chủ chốt; người sáng lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán xūn] [元 勋]
nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
元勋 (yuán xūn) nghĩa là nhân vật chủ chốt; người sáng lập.
Viết lần lượt từng chữ 元, 勋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 开国元勋 (kāi guó yuán xūn) – biến thể của 开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại).