兄长
[xiōng zhǎng] [兄 长]
huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi
兄长 đọc là xiōng zhǎng, nghĩa là huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng zhǎng] [兄 长]
huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi
兄长 (xiōng zhǎng) nghĩa là huynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi.
Viết lần lượt từng chữ 兄, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.