光圈 đọc là guāng quān, nghĩa là khẩu độ; màng ngăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 光圈
光圈 nghĩa là gì?
光圈 (guāng quān) nghĩa là khẩu độ; màng ngăn.
Cách viết 光圈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 光, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.