XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光阴 đọc là guāng yīn, nghĩa là thời gian có sẵn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光阴

[guāng yīn] [光 阴]

thời gian có sẵn

俗语曰:“一寸光阴一寸金。”

sú yǔ yuē:“ yí cùn guāng yīn yí cùn jīn.”

Tục ngữ có câu: "Một tấc thời gian một tấc vàng."

正如古人所说,一寸光阴一寸金。

zhèng rú gǔ rén suǒ shuō, yí cùn guāng yīn yí cùn jīn.

Đúng như người xưa đã nói, một tấc thời gian một tấc vàng.

年轻干部切莫浪掷光阴,虚度年华。

nián qīng gàn bù qiè mò làng zhì guāng yīn, xū dù nián huá.

Cán bộ trẻ chớ có phung phí thời gian, sống uổng tháng năm.

Hỏi đáp về từ 光阴

光阴 nghĩa là gì?

光阴 (guāng yīn) nghĩa là thời gian có sẵn.

Cách viết 光阴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 阴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光阴?

Thường gặp: 光阴似箭 (guāng yīn sì jiàn) – thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); 光阴荏苒 (guāng yīn rěn rǎn) – Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ); 虚度光阴 (xū dù guāng yīn) – lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị.