XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

免疫力 đọc là miǎn yì lì, nghĩa là khả năng miễn dịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

免疫力

[miǎn yì lì] [免 疫 力]

khả năng miễn dịch

长期睡不好还会降低免疫力,甚至导致情绪低落。

cháng qī shuì bù hǎo hái huì jiàng dī miǎn yì lì, shèn zhì dǎo zhì qíng xù dī luò.

Lâu ngày ngủ không ngon còn làm giảm khả năng miễn dịch, thậm chí dẫn đến tâm trạng sa sút.

Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至

长期熬夜会导致身体免疫力下降。

cháng qī áo yè huì dǎo zhì shēn tǐ miǎn yì lì xià jiàng.

Thức khuya kéo dài sẽ dẫn đến khả năng miễn dịch của cơ thể giảm sút.

不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。

bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.

Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 免疫力

免疫力 nghĩa là gì?

免疫力 (miǎn yì lì) nghĩa là khả năng miễn dịch.

Cách viết 免疫力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 免, 疫, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.