关禁闭 đọc là guān jìn bì, nghĩa là giam giữ (một quân nhân, một học sinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 关禁闭
关禁闭 nghĩa là gì?
关禁闭 (guān jìn bì) nghĩa là giam giữ (một quân nhân, một học sinh).
Cách viết 关禁闭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 关, 禁, 闭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.