XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关联词 đọc là guān lián cí, nghĩa là (ngữ pháp) từ nối; liên từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

关联词

[guān lián cí] [关 联 词]

(ngữ pháp) từ nối; liên từ

关联词一定要用对,还要用复杂句型。

guān lián cí yí dìng yào yòng duì, hái yào yòng fù zá jù xíng.

Từ nối nhất định phải dùng đúng, còn phải dùng cấu trúc câu phức hợp.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

关联词‘但是’在句中表示语义的转折。

guān lián cí‘ dàn shì’ zài jù zhōng biǎo shì yǔ yì de zhuǎn zhé.

Từ liên kết 'nhưng' trong câu biểu thị sự chuyển ý về ngữ nghĩa.

Hỏi đáp về từ 关联词

关联词 nghĩa là gì?

关联词 (guān lián cí) nghĩa là (ngữ pháp) từ nối; liên từ.

Cách viết 关联词 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 联, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.