XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

典当 đọc là diǎn dàng, nghĩa là cầm đồ; tiệm cầm đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

典当

[diǎn dàng] [典 当]

cầm đồ; tiệm cầm đồ

他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。

tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.

Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.

Hỏi đáp về từ 典当

典当 nghĩa là gì?

典当 (diǎn dàng) nghĩa là cầm đồ; tiệm cầm đồ.

Cách viết 典当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 典, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.