XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

典籍 đọc là diǎn jí, nghĩa là sách hoặc ghi chép cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

典籍

[diǎn jí] [典 籍]

sách hoặc ghi chép cổ

真的吗?像简帛、甲骨这类出土史料,真的能直接互证传世典籍吗?

zhēn de ma? xiàng jiǎn bó, jiǎ gǔ zhè lèi chū tǔ shǐ liào, zhēn de néng zhí jiē hù zhèng chuán shì diǎn jí ma?

Thật sao ạ? Những sử liệu khai quật như giản bạch, giáp cốt thực sự có thể đối chứng trực tiếp với điển tịch truyền thế ạ?

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

阅读中国古代文学典籍需要掌握一定的繁体字。

yuè dú zhōng guó gǔ dài wén xué diǎn jí xū yào zhǎng wò yí dìng de fán tǐ zì.

Đọc các thư tịch văn học cổ đại Trung Quốc cần nắm vững một lượng chữ Hán phồn thể nhất định.

没错,疑古派动辄将先秦典籍斥为后人伪作,这种武断的态度剥夺了传统文献的价值。

méi cuò, yí gǔ pài dòng zhé jiāng xiān qín diǎn jí chì wèi hòu rén wěi zuò, zhè zhǒng wǔ duàn de tài dù bō duó le chuán tǒng wén xiàn de jià zhí.

Đúng vậy, Nghi Cổ phái hễ một chút là quy các điển tịch Tiên Tần thành ngụy tác của người đời sau, thái độ độc đoán này đã tước đoạt giá trị của văn hiến truyền thống.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 典籍

典籍 nghĩa là gì?

典籍 (diǎn jí) nghĩa là sách hoặc ghi chép cổ.

Cách viết 典籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 典, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.