XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

再融资 đọc là zài róng zī, nghĩa là tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

再融资

[zài róng zī] [再 融 资]

tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay)

对,由于再融资成本偏高,明年初可能面临财政流动性短缺。

duì, yóu yú zài róng zī chéng běn piān gāo, míng nián chū kě néng miàn lín cái zhèng liú dòng xìng duǎn quē.

Đúng vậy, do chi phí tái tài trợ tương đối cao, đầu năm sau có thể đối mặt với sự thiếu hụt thanh khoản tài chính.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 再融资

再融资 nghĩa là gì?

再融资 (zài róng zī) nghĩa là tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay).

Cách viết 再融资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 再, 融, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.