冤业
[yuān yè] [冤 业]
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
冤业 đọc là yuān yè, nghĩa là tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuān yè] [冤 业]
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
冤业 (yuān yè) nghĩa là tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.