XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冬奥会 đọc là dōng ào huì, nghĩa là Thế vận hội Mùa đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冬奥会

[dōng ào huì] [冬 奥 会]

Thế vận hội Mùa đông

我们准时收看了冬奥会的开幕式。

wǒ men zhǔn shí shōu kàn le dōng ào huì de kāi mù shì.

Chúng tôi đã đón xem lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông đúng giờ.

许多青年志愿服务者为冬奥会贡献了力量。

xǔ duō qīng nián zhì yuàn fú wù zhě wèi dōng ào huì gòng xiàn le lì liàng.

Nhiều tình nguyện viên trẻ đã cống hiến sức lực cho Thế vận hội Mùa đông.

Hỏi đáp về từ 冬奥会

冬奥会 nghĩa là gì?

冬奥会 (dōng ào huì) nghĩa là Thế vận hội Mùa đông.

Cách viết 冬奥会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冬, 奥, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.