XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰棍 đọc là bīng gùn, nghĩa là kem que; lượng từ: 根 (gēn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冰棍

[bīng gùn] [冰 棍]

kem que; lượng từ: 根 (gēn)

小时候我最喜欢买冰棍儿吃。

xiǎo shí hòu wǒ zuì xǐ huan mǎi bīng gùn r chī.

Hồi nhỏ tôi thích nhất là mua kem que ăn.

天气太热,我想吃根冰棍儿解暑。

tiān qì tài rè, wǒ xiǎng chī gēn bīng gùn r jiě shǔ.

Thời tiết nóng quá, tôi muốn ăn một que kem để giải nhiệt.

校门口的小卖部在卖各种冰棍儿。

xiào mén kǒu de xiǎo mài bù zài mài gè zhǒng bīng gùn r.

Tiệm tạp hóa Cổng trường đang bán đủ loại kem que.

Hỏi đáp về từ 冰棍

冰棍 nghĩa là gì?

冰棍 (bīng gùn) nghĩa là kem que; lượng từ: 根 (gēn).

Cách viết 冰棍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 棍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰棍?

Thường gặp: 冰棍儿 (bīng gùn r) – kem que.