雪糕
[xuě gāo] [雪 糕]
kem que; kem cây
雪糕 đọc là xuě gāo, nghĩa là kem que; kem cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
雪糕 (xuě gāo) nghĩa là kem que; kem cây.
Viết lần lượt từng chữ 雪, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 雪糕筒 (xuě gāo tǒng) – (tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông.