XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雪糕 đọc là xuě gāo, nghĩa là kem que; kem cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 雪糕

雪糕 nghĩa là gì?

雪糕 (xuě gāo) nghĩa là kem que; kem cây.

Cách viết 雪糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雪, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雪糕?

Thường gặp: 雪糕筒 (xuě gāo tǒng) – (tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông.