XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲垮 đọc là chōng kuǎ, nghĩa là phá vỡ; xuyên qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冲垮

[chōng kuǎ] [冲 垮]

phá vỡ; xuyên qua; làm sụp đổ

旧桥被冲垮后,大家只能乘小船过渡。

jiù qiáo bèi chōng kuǎ hòu, dà jiā zhǐ néng chéng xiǎo chuán guò dù.

Sau khi cây cầu cũ bị nước cuốn sập, mọi người chỉ có thể đi thuyền nhỏ qua sông.

洪水冲垮堤坝,形成一个巨大的缺口。

hóng shuǐ chōng kuǎ dī bà, xíng chéng yí gè jù dà de quē kǒu.

Lũ làm vỡ đê, tạo thành một chỗ vỡ lớn.

Hỏi đáp về từ 冲垮

冲垮 nghĩa là gì?

冲垮 (chōng kuǎ) nghĩa là phá vỡ; xuyên qua.

Cách viết 冲垮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 垮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.