冲破
[chōng pò] [冲 破]
đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng
战士们勇敢地冲破了敌人的重重封锁。
zhàn shì men yǒng gǎn dì chōng pò le dí rén de chóng chóng fēng suǒ.Các chiến sĩ dũng cảm xông qua tầng tầng lớp lớp phong tỏa của kẻ địch.
冲破 đọc là chōng pò, nghĩa là đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōng pò] [冲 破]
đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng
战士们勇敢地冲破了敌人的重重封锁。
zhàn shì men yǒng gǎn dì chōng pò le dí rén de chóng chóng fēng suǒ.Các chiến sĩ dũng cảm xông qua tầng tầng lớp lớp phong tỏa của kẻ địch.
冲破 (chōng pò) nghĩa là đột phá; vượt qua chướng ngại nhanh chóng.
Viết lần lượt từng chữ 冲, 破 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.