XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出产 đọc là chū chǎn, nghĩa là sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出产

[chū chǎn] [出 产]

sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra; cho ra

这家牧场出产的高品质有机牛奶深受欢迎。

zhè jiā mù chǎng chū chǎn de gāo pǐn zhì yǒu jī niú nǎi shēn shòu huān yíng.

Sữa hữu cơ chất lượng cao do trang trại này sản xuất rất được ưa chuộng.

Hỏi đáp về từ 出产

出产 nghĩa là gì?

出产 (chū chǎn) nghĩa là sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.); sinh ra.

Cách viết 出产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.