XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出气筒 đọc là chū qì tǒng, nghĩa là (nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出气筒

出气筒 nghĩa là gì?

出气筒 (chū qì tǒng) nghĩa là (nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng.

Cách viết 出气筒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 气, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.