出狱 đọc là chū yù, nghĩa là được thả khỏi tù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出狱
出狱 nghĩa là gì?
出狱 (chū yù) nghĩa là được thả khỏi tù.
Cách viết 出狱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 狱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出狱?
Thường gặp: 释放出狱 (shì fàng chū yù) – thả ra khỏi tù.