XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分争 đọc là fēn zhēng, nghĩa là tranh chấp; đấu tranh giành quyền kiểm soát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分争

[fēn zhēng] [分 争]

tranh chấp; đấu tranh giành quyền kiểm soát

搁置部分争议确实是务实选项,不过关于跨境金融监管的条款,贵方能否给出缓冲过渡期?

gē zhì bù fen zhēng yì què shí shì wù shí xuǎn xiàng, bú guò guān yú kuà jìng jīn róng jiān guǎn de tiáo kuǎn, guì fāng néng fǒu gěi chū huǎn chōng guò dù qī?

Gác lại một phần tranh chấp đúng là lựa chọn thực tế, song về các điều khoản giám sát tài chính xuyên biên giới, quý phương liệu có thể đưa ra thời gian đệm chuyển tiếp không?

Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao

Hỏi đáp về từ 分争

分争 nghĩa là gì?

分争 (fēn zhēng) nghĩa là tranh chấp; đấu tranh giành quyền kiểm soát.

Cách viết 分争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.