分布式环境
[fēn bù shì huán jìng] [分 布 式 环 境]
môi trường phân tán (tin học)
分布式环境 đọc là fēn bù shì huán jìng, nghĩa là môi trường phân tán (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēn bù shì huán jìng] [分 布 式 环 境]
môi trường phân tán (tin học)
分布式环境 (fēn bù shì huán jìng) nghĩa là môi trường phân tán (tin học).
Viết lần lượt từng chữ 分, 布, 式, 环, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.