分布式结构 đọc là fēn bù shì jié gòu, nghĩa là kiến trúc phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分布式结构
分布式结构 nghĩa là gì?
分布式结构 (fēn bù shì jié gòu) nghĩa là kiến trúc phân tán.
Cách viết 分布式结构 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 布, 式, 结, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.