XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分派 đọc là fēn pài, nghĩa là phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分派

[fēn pài] [分 派]

phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ

对的。继而需将任务分派至各组员,并同步设定明确的完成期限。

duì de. jì ér xū jiāng rèn wu fēn pài zhì gè zǔ yuán, bìng tóng bù shè dìng míng què de wán chéng qī xiàn.

Đúng vậy. Tiếp nối đó cần phân công nhiệm vụ đến từng thành viên, đồng thời thiết lập thời hạn hoàn thành rõ ràng.

Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện

Hỏi đáp về từ 分派

分派 nghĩa là gì?

分派 (fēn pài) nghĩa là phân công (nhiệm vụ cho người khác); phân bổ.

Cách viết 分派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.