刊号 đọc là kān hào, nghĩa là số phát hành (của tạp chí, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刊号
刊号 nghĩa là gì?
刊号 (kān hào) nghĩa là số phát hành (của tạp chí, v.v.).
Cách viết 刊号 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刊, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 刊号?
Thường gặp: 创刊号 (chuàng kān hào) – số đầu tiên.