创伤后 đọc là chuāng shāng hòu, nghĩa là hậu chấn thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 创伤后
创伤后 nghĩa là gì?
创伤后 (chuāng shāng hòu) nghĩa là hậu chấn thương.
Cách viết 创伤后 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 创, 伤, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 创伤后?
Thường gặp: 创伤后压力 (chuāng shāng hòu yā lì) – stress hậu chấn thương.