XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利尿 đọc là lì niào, nghĩa là thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 利尿

利尿 nghĩa là gì?

利尿 (lì niào) nghĩa là thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu.

Cách viết 利尿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 尿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 利尿?

Thường gặp: 利尿剂 (lì niào jì) – thuốc lợi tiểu; 抗利尿激素 (kàng lì niào jī sù) – vasopressin (sinh hóa).