制片
[zhì piàn] [制 片]
làm phim
这部译制片的配音效果非常出色。
zhè bù yì zhì piàn de pèi yīn xiào guǒ fēi cháng chū sè.Hiệu quả âm thanh lồng tiếng của bộ phim chuyển ngữ này vô cùng xuất sắc.
制片 đọc là zhì piàn, nghĩa là làm phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì piàn] [制 片]
làm phim
这部译制片的配音效果非常出色。
zhè bù yì zhì piàn de pèi yīn xiào guǒ fēi cháng chū sè.Hiệu quả âm thanh lồng tiếng của bộ phim chuyển ngữ này vô cùng xuất sắc.
制片 (zhì piàn) nghĩa là làm phim.
Viết lần lượt từng chữ 制, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 制片人 (zhì piàn rén) – nhà làm phim; 制片厂 (zhì piàn chǎng) – xưởng phim; 电影制片 (diàn yǐng zhì piàn) – làm phim.