削职
[xuē zhí] [削 职]
giáng chức; bị cắt chức
削职 đọc là xuē zhí, nghĩa là giáng chức; bị cắt chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
削职 (xuē zhí) nghĩa là giáng chức; bị cắt chức.
Viết lần lượt từng chữ 削, 职 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 削职为民 (xuē zhí wéi mín) – giáng chức thành dân thường (thành ngữ).