XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劳动模范 đọc là láo dòng mó fàn, nghĩa là công nhân tiêu biểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劳动模范

[láo dòng mó fàn] [劳 动 模 范]

công nhân tiêu biểu

他是名副其实的劳动模范。

tā shì míng fù qí shí de láo dòng mó fàn.

Anh ấy là tấm gương lao động danh xứng với thực.

学校组织同学们学习劳动模范的先进事迹,鼓励大家努力工作。

xué xiào zǔ zhī tóng xué men xué xí láo dòng mó fàn de xiān jìn shì jì, gǔ lì dà jiā nǔ lì gōng zuò.

Nhà trường tổ chức cho học sinh tìm hiểu những thành tích tiêu biểu của các lao động xuất sắc, khuyến khích mọi người cố gắng làm việc.

Hỏi đáp về từ 劳动模范

劳动模范 nghĩa là gì?

劳动模范 (láo dòng mó fàn) nghĩa là công nhân tiêu biểu.

Cách viết 劳动模范 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劳, 动, 模, 范 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.