XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北塔 đọc là běi tǎ, nghĩa là tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 北塔

北塔 nghĩa là gì?

北塔 (běi tǎ) nghĩa là tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam.

Cách viết 北塔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北塔?

Thường gặp: 北塔区 (běi tǎ qū) – quận Beita của thành phố Shaoyang 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam.