北塔
[běi tǎ] [北 塔]
tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam
北塔 đọc là běi tǎ, nghĩa là tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi tǎ] [北 塔]
tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam
北塔 (běi tǎ) nghĩa là tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam.
Viết lần lượt từng chữ 北, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 北塔区 (běi tǎ qū) – quận Beita của thành phố Shaoyang 邵阳市 (shào yáng shì), Hồ Nam.