XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医嘱 đọc là yī zhǔ, nghĩa là đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医嘱

[yī zhǔ] [医 嘱]

đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ

这种猛药必须遵医嘱服用。

zhè zhǒng měng yào bì xū zūn yī zhǔ fú yòng.

Loại thuốc mạnh này phải uống theo chỉ dẫn của bác sĩ.

病人按医嘱进入高压氧舱接受治疗。

bìng rén àn yī zhǔ jìn rù gāo yā yǎng cāng jiē shòu zhì liáo.

Bệnh nhân vào buồng oxy cao áp để điều trị theo chỉ định của bác sĩ.

请严格按照医嘱,在饭后半小时服用该药。

qǐng yán gé àn zhào yī zhǔ, zài fàn hòu bàn xiǎo shí fú yòng gāi yào.

Xin hãy tuân thủ nghiêm ngặt chỉ định của bác sĩ, uống thuốc này nửa tiếng sau bữa ăn.

Hỏi đáp về từ 医嘱

医嘱 nghĩa là gì?

医嘱 (yī zhǔ) nghĩa là đơn thuốc (y học); lời khuyên của bác sĩ.

Cách viết 医嘱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 嘱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医嘱?

Thường gặp: 遵医嘱 (zūn yī zhǔ) – tuân theo lời khuyên của bác sĩ.