十二指肠 đọc là shí èr zhǐ cháng, nghĩa là tá tràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 十二指肠
十二指肠 nghĩa là gì?
十二指肠 (shí èr zhǐ cháng) nghĩa là tá tràng.
Cách viết 十二指肠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 十, 二, 指, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.